Hello 83

 

 

milk /mɪlk/ sữa

(uncountable noun) a white liquid that comes from cows, goats, and sheep, which people drink and use in cooking. Cheese and other foods made from milk are called dairy products

Soybean milk and cow’s milk are both good diet choices.

beer /bɪr/ bia

(uncountable noun) a yellow or brown alcoholic drink made from malt and hops. You make or brew beer

Beer is the most popular alcoholic drink in Japan.

cocktail /ˈkɑːk.teɪl/ cốc – tai

(countable noun) a drink, usually with a lot of alcohol in it, made by mixing different drinks together

The sweetness of the cocktail makes it a popular drink.

soft drink /sɑːft drɪŋk/ nước ngọt

(countable noun) a cold drink that does not contain any alcohol

The acid in the soft drink will slow bacteria growth.

yogurt /ˈjoʊ.ɡərt/ sữa chua

(countable/uncountable noun) a food made from milk that has become thick and slightly sour, sometimes with fruit added to it

Yogurt is easier to digest than milk.

Có đôi khi cảm thấy buồn, bạn tìm đến bia rượu để giải sầu. Bạn có thể nói:

I just want to drink my sorrows away.

/aɪ dʒʌst wɑːnt tə drɪŋk maɪ ˈsɔːroʊz əˈweɪ/

Tôi chỉ muốn uống rượu để giải sầu.

Sau khi “Có” được câu này, bạn sẽ Có trong đầu những cụm sau:

to want to do sth = muốn làm gì

I want to buy some food.

Tôi muốn mua một ít thức ăn.

 

to drink one’s sorrows away = uống rượu giải sầu

Let him drink his sorrows away and forget about everything!

Hãy để anh ấy uống rượu để giải sầu và quên hết mọi chuyện đi!

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Có đôi khi do bất cẩn, bạn uống nhầm sữa đã hư rồi mới nhận ra:   

I found out that the milk had gone bad after I drank it.

/aɪ faʊnd aʊt ðæt ðə mɪlk hæd gɑːn bæd æftər aɪ dræŋk ɪt/

Tôi nhận ra là sữa đã bị hư sau khi đã uống nó.

Bạn cố gắng lặp đi lặp lại câu này thật nhiều lần để có thể dễ dàng sử dụng các cụm sau nhé:

to find out sth = tìm ra/nhận ra điều gì

I am trying hard to find out the solution.

Tôi đang cố gắng hết sức để tìm ra giải pháp.
to go bad = (đồ ăn) bị hư

Put the milk in the cooler or it’ll go bad.

Để sữa vào tủ mát nếu không nó sẽ bị hư.
to drink sth = uống cái gì

He usually drinks beer.

Anh ấy thường xuyên uống bia.

 

Phân tích thêm ▼

 

Khi có ai mời rượu bia mà bạn muốn từ chối vì lý do phải lái xe về nhà, bạn có thể nói:

No, thank you. I don’t drink. I have to drive (everybody) home.

/noʊ θæŋk juː aɪ doʊnt drɪŋk aɪ hæv tə draɪv ˈevriˌbɑːdi hoʊm/

Không, cảm ơn. Tôi không uống. Tôi phải lái xe (đưa mọi người) về nhà.

Khi tập đến ngưỡng “Có” câu này, bạn sẽ đạt ngưỡng “Có” của các cụm sau đây:

have to do sth = phải làm gì

I have to study hard or I’m going to fail.

Tôi phải học chăm chỉ hơn, nếu không chắc thi rớt quá.
drive sb home = chở ai đó về nhà

Could you drive me home?

Bạn có thể lái xe đưa tôi về nhà không?

 

thank you = cảm ơn

Thank you very much for sending the photos.

Cám ơn rất nhiều vì đã gởi tôi những bức hình.

 

don’t do sth = do not do sth = không làm gì

I didn’t mean to hurt your feelings.

Tôi đã không có ý làm tổn thương những cảm xúc của anh.

 

to drink = uống (rượu, bia)

She’s been drinking heavily since she lost her job.

Cô ấy đã uống rượu rất nhiều từ lúc mất việc làm.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Muốn mời ai đó đi uống cà phê hay cái gì đó, bạn có thể nói:

Do you have time for a coffee or something?

/du: ju: hæv taɪm fɔ:r ə ˈkɑ:fi ɔ:r ˈsʌmθɪŋ/

Bạn có rảnh đi uống cà phê hay gì đó không?

Khi nắm vững câu này, bạn có thể có được các cụm sau:

to have time for sth = có thời gian cho việc gì

Do you have time for a tea?

Bạn có rảnh uống trà không?

 

a coffee = một tách cà phê

Two strong black coffees, please.

Cho hai tách cà phê đen đậm ạ.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Có đôi khi bạn cảm thấy ăn uống quá phiền phức, mất quá nhiều thời gian, bạn có thể nói:

I wish I didn’t have to drink or eat anything.

/aɪ wɪʃ aɪ ˈdɪd|nt hæv tə drɪŋk ɔːr iːt ˈeniˌθɪŋ/

Ước gì tôi không phải ăn hay uống gì cả.

Khi học câu sau, bạn có thể học luôn các cụm sau:   

I wish + mệnh đề = Tôi ước… (diễn tả ước muốn không thể thành hiện thực)

I wish I could get to first base with this business deal.

Tôi ước mình có thể xúc tiến nhanh việc giao dịch thương mại này.
have to do sth = phải làm gì

I have to study hard or I’m going to fail.

Tôi phải học chăm chỉ nếu không chắc thi rớt quá.
to eat sth = ăn cái gì

Do you want to eat something with me?

Đi ăn gì đó với anh không?

 

I wish I didn’t have to do sth = ước gì tôi không phải làm gì

I wish I didn’t make that mistake.

Ước gì tôi đã không mắc phải sai lầm đó.

 

to drink sth = uống cái gì

Jose drank thirstily from a can of cola.

Jose đã uống lon coca một cách đã khát.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Tóm tắt

Một vài cách nói về đồ uống:

1. I just want to drink my sorrows away.

 

2. I found out that the milk had gone bad after I drank it.

 

3. No, thank you. I don’t drink. I have to drive (everybody) home.

 

4. Do you have time for a coffee or something?

 

5. I wish I didn’t have to drink or eat anything.