Hello 84

Bạn có thể cho ai đó lời khuyên sau đây khi nói về trà xanh:

Drinking 5 cups of green tea each day can burn up to 80 calories.

/ˈdrɪŋkɪŋ faɪv kʌps əv griːn tiː iːtʃ deɪ kən bɜːrn ʌp tuː ˈeɪti ˈkæləriz/

Uống 5 cốc trà xanh mỗi ngày có thể đốt đến 80 ca-lo.

Các bạn có thể tách riêng các cụm sau ra để diễn đạt các ý khác nhau:

to drink sth = uống cái gì

He usually drinks beer.

Anh ấy thường xuyên uống bia.

 

to burn up sth = đốt cháy cái gì

Dancers burn up a lot of energy.

Vũ công đốt cháy rất nhiều năng lượng.

 

green tea = trà xanh

Green tea is the best food source of a group called catechins.

Trà xanh là nguồn thực phẩm thuộc một nhóm gọi là catechins tốt nhất.

 

every (day) = mỗi (ngày)

You should take one tablet every four hours.

Cách bốn tiếng anh uống 1 viên thuốc.

 

to burn up to … = có thể tiêu hao đến…

Cleaning your house for at least an hour can burn up to 300 calories.

Việc quét dọn nhà cửa ít nhất một giờ đồng hồ có thể tiêu hao đến 300 calori.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Ở các nước tiên tiến, nước vòi (nước máy) rất sạch, chỉ cần mở vòi ra là có thể uống ngay. Bạn có thể đặt nghi vấn đó ở nơi mình đang sống bằng cách hỏi:

Should we drink tap water rather than mineral water?

/ʃʊd wiː drɪŋk tæp ˈwɑːtər ˈræðər ðən ˈmɪn(ə)rəl ˈwɑːtər/

Chúng ta có nên uống nước vòi thay vì nước khoáng không?

Bạn sẽ không gặp khó khăn khi dùng các cụm sau một khi bạn thật sự nhuần nhuyễn câu trên:

should do something = nên làm gì

You should stop smoking.

Anh nên bỏ hút thuốc lá.

 

to drink sth = uống cái gì

He usually drinks beer.

Anh ấy thường xuyên uống bia.

 

rather than sth = hơn là cái gì   

Rather than criticizing your husband, why not find out if there’s something wrong?

Tốt hơn việc ngồi phê bình chồng mình, sao bạn không tìm hiểu xem đã có chuyện gì không ổn?

 

tap water = nước máy/vòi

Drinking tap water is less expensive, but is it as safe as drinking bottled water?

Uống nước máy ít tốn tiền, nhưng có an toàn như uống nước đóng chai không?

 

mineral water = nước khoáng

Could mineral water be a good thing to add to your diet?

Có phải nước khoáng là một thứ tuyệt vời để thêm vào chế độ ăn uống của anh không?

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Khi nói về cà phê, cũng như nhiều người khác, mỗi sáng bạn phải uống cà phê trước tiên rồi mới làm gì thì làm:

I must have a coffee first thing in the morning.

/aɪ mʌst hæv ə ˈkɑːfi fɜːrst θɪŋ ɪn ðə ˈmɔːrnɪŋ/

Mỗi sáng việc đầu tiên là tôi phải uống một ly cà phê.

Khi học câu sau, bạn có thể học luôn các cụm sau:

must do sth = phải làm gì

I must go to work early.

Tôi phải đi làm sớm.

 

first thing (in the morning) = lúc sáng sớm

You should see her first thing in the morning.

Anh nên gặp bà ấy vào lúc sáng sớm.

 

must have sth first thing = phải có cái gì trước tiên

Plants must have oxygen first thing in order to live.

Trước tiên cây phải có ô xy để sống.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Trong lúc mang thai mà thèm uống Coca Cola, có thể hỏi:

Is it safe to drink diet coke during pregnancy?

/ɪz ɪt seɪf tə drɪŋk ˈdaɪət koʊk ˈdʊrɪŋ ˈpregnənsi/

Có an toàn không khi uống Coca Cola dành cho người ăn kiêng trong thời gian mang thai?

Trong câu trên, ta có thể rút ra được những cụm đơn lẻ là:

it’s safe to do sth = an toàn khi làm gì

Wait until there is no traffic and it’s safe to cross.

Hãy đợi đến khi không có xe thì mới qua đường an toàn được.
to drink sth = uống cái gì

He usually drinks beer.

Anh ấy thường xuyên uống bia.

 

during pregnancy = trong thời kì mang thai

It isn’t safe to smoke during pregnancy.

Không an toàn khi hút thuốc trong lúc đang mang thai.

 

to be safe to do sth = an toàn khi làm gì

It’s safe to cross the road now.

Bây giờ băng qua đường an toàn rồi.

 

diet coke = cô-ca dành cho người ăn kiêng

Why do people drink diet cokes?

Tại sao người ta uống côca côla dành cho người ăn kiêng?

 

pregnancy = thai kỳ

My first pregnancy was very straightforward there were no complications.

Lần có thai đầu của tôi rất suôn sẻ – không có gì rắc rối cả.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Khi bạn muốn uống nước trái cây bỏ ít đá, bạn có thể nói thế này:

I’d like a glass of fruit juice, and easy on the ice.

/aɪd laɪk ə glæs əv fruːt dʒuːs ən ˈiːzi ɑːn ðiː aɪs/

Cho tôi một ly nước trái cây, và bỏ ít đá thôi.

Bạn có thể vận dụng các cụm được liệt kê bên dưới khi muốn nói điều gì đó:

I’d like sth = tôi muốn cái gì

I’d like my hair cut shorter at the front.

Tôi muốn cắt tóc mái ngắn hơn.
a glass of fruit juice = một ly nước trái cây

Please give me a glass of fruit juice without ice.

Cho tôi một ly nước trái cây không đá.

 

(go) easy on the ice = ít đá

Go easy on the ice, I just want a little bit in my drink.

Ít đá nhé, tôi chỉ muốn chút đá cho thức uống của tôi thôi.

 

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Tóm tắt

Khi muốn cho lời khuyên về việc dùng nước uống, ta có thể nói:

1. Drinking 5 cups of green tea each day can burn up to 80 calories.

 

2. Should we drink tap water rather than mineral water?

 

3. I must have a coffee first thing in the morning.

 

4. Is it safe to drink diet coke during pregnancy?

 

5. I’d like a glass of fruit juice and easy on the ice.

tea /tiː/ trà

(uncountable noun) a hot brown drink made by pouring boiling water onto the dried leaves of the tea bush. The leaves are called tea leaves and can be bought in small paper bags called tea bags that are put into a cup or teapot

Tea helps improve metabolism and the digestive process.

juice /dʒuːs/ nước ép (trái cây)

(countable/uncountable noun) the liquid that comes out of fruit or vegetables when you squeeze them and is often used as a drink

Fruit juices can boost your energy levels.

coke /koʊk/ cô-ca

(countable/uncountable noun) TRADEMARK a type of sweet brown fizzy drink (=with gas in it), or a glass of this drink

Researchers find a lot of reasons not to drink coke .

mineral water /ˈmɪn.ər.əl ˈwɑː.tər/ nước khoáng

(countable/uncountable noun) water containing minerals that comes from under the ground and that you can buy in bottles and drink

There are more than 3000 brands of mineral water commercially available worldwide.

coffee /ˈkɑː.fi/ cà phê

(uncountable noun) a hot, slightly bitter drink made by pouring hot water over brown powder consisting of coffee beans that have been ground (=crushed into very small pieces). Coffee served without milk is called black coffee

A lot of people can’t survive without their morning coffee .