Hello 85

bench /bentʃ/ chiếc ghế dài (ở nơi công cộng), ghế băng

(countable noun) a hard seat for two or more people, usually outside in a public place

People are allowed to sit on a bench all night, but are not allowed to sleep.

lawn /lɑːn/ bãi cỏ

(countable/uncountable noun) an area of grass that is cut short, especially in someone’s yard

A beautiful lawn takes time to develop.

flowerpot /ˈflaʊ.ə.pɑːt/ chậu hoa

(countable noun) a container in which plants are grown

It’s easy to grow flowers in flowerpots , both indoors and outdoors.

public restroom /ˈpʌblɪk ˈrest.ruːm/nhà vệ sinh công cộng

(countable noun) A bathroom, especially one in a public place.

You almost never find a public restroom in a city park or downtown area.

bush /bʊʃ/ bụi rậm, bụi cây

(countable noun) a plant that is smaller than a tree and has many thin branches growing close together

The boy ran and hid behind a bush .

 

Khi thấy sự náo nhiệt trong công viên, bạn có thể giải thích với mọi người rằng:

There are a lot of summer activities taking place in this park.

/ðer ɑːr ə lɑːt əv ˈsʌmər ækˈtɪvətiz ˈteɪkɪŋ pleɪs ɪn ðɪs pɑːrk/

Có rất nhiều hoạt động hè đang diễn ra trong công viên này.

Khi đạt ngưỡng “Có” với câu này, bạn sẽ đạt ngưỡng Có với các cụm sau:   

there + be + danh từ = dùng khi nói đến sự hiện diện của sự vật/con người nào đó

I think there is something wrong in what you said.

Tôi nghĩ có đôi chút nhầm lẫn trong những gì bạn đã nói.

 

to take place = diễn ra

An arts and crafts fair is to take place in Arnold.

Hội chợ triển lãm hàng thủ công mỹ nghệ sẽ diễn ra ở Arnold.

 

a lot of + danh từ số nhiều = rất nhiều cái gì

There were a lot of flowers at the wedding.

Có rất nhiều hoa ở đám cưới.

 

summer activities = hoạt động mùa hè

The summer activities are many and varied, depending on the age group of the children.

Các hoạt động hè rất phong phú và đa dạng, tuỳ vào nhóm của của bọn trẻ.

 

in swh = ở đâu

Look! The kids are playing in the street.

Nhìn kìa! Mấy đứa nhỏ đang đá banh ngoài đường.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Bạn sẽ thấy những dòng chữ như sau trong công viên và bạn cũng có thể dùng để khuyến cáo mọi người khi đi vào công viên:

No walking on grass, no picking flowers.

/noʊ ˈwɑːkɪŋ ɑːn græs noʊ ˈpɪkɪŋ ˈflaʊrz/

Không đi trên cỏ, không hái hoa.

Học nhuần nhuyễn câu trên, bạn sẽ không gặp khó khăn khi dùng các cụm sau:

to walk on sth = bước đi trên cái gì

Can you walk on your hands?

Anh có thể đi bằng tay không?

He can walk on the water too. Look!

      Anh ấy cũng có thể đi trên nước nữa. Nhìn kìa!

Don’t walk around on the bus while it’s moving.

     Đừng đi loanh quanh trên xe buýt khi xe đang chạy.

to pick sth = hái/nhặt/chọn cái gì

How do I pick the right school for my child?

Làm sao để tôi chọn cho con mình ngôi trường phù hợp được đây?

 

to walk = đi bộ

Children here walk several miles to school.

Trẻ con ở đây đi bộ vài dặm đến trường.

 

on the grass = trên cỏ

Sean is lying full length on the grass.

Sean đang nằm sãi tay sãi chân trên cỏ.

 

to pick flowers = hái hoa

I remember your red Falcon and the time we picked wild flowers in the field.

Con nhớ con chim ưng màu đỏ của mẹ và nhớ lúc chúng ta hái hoa dại ở cánh đồng.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Bạn thấy việc trồng hoa trong chậu rất đẹp nhưng có nhiều kiến và côn trùng, bạn băn khoăn không biết làm thế nào để trừ kiến và công trùng bằng cách nói:

How to get rid of ants and other insects in flowerpots?

/haʊ tə get rɪd əv ænts ən ˈʌðər ˈɪnˌsekts ɪn ˈflaʊrˌpɑːts/

Làm thế nào để diệt kiến và các loại côn trùng khác trong các chậu hoa?

Khi học câu trên đạt ngưỡng “Có”, bạn sẽ dùng được cụm sau:

to get rid of sth = tống khứ/thoát khỏi được cái gì

We should get rid of bad thoughts immediately.

Chúng ta cần phải thoát khỏi những suy nghĩ tồi tệ ngay lập tức.

 

ant = con kiến

He tried to get rid of the ants.

Nó cố phủi mấy con kiến đi.

 

insect = côn trùng

What do you call this insect in English?

Côn trùng này tiếng Anh là gì?

 

flowerpot = chậu hoa

He put the key under the flower pot outside.

Anh ta đặt chìa khoá xuống dưới chậu hoa bên ngoài nhà.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Đến công viên mà bạn muốn đi vệ sinh nhưng tìm mãi không thấy nhà vệ sinh đâu, bạn có thể nói:

Why aren’t there any public restrooms in a park like this?

/waɪ ɑːrnt ðer ˈeni ˈpʌblɪk ˈrestˌruːmz ɪn ə pɑːrk laɪk ðɪs/

Sao lại không có nhà vệ sinh công cộng nào ở một công viên như thế này chứ?

Khi đạt ngưỡng “Có” câu này, bạn sẽ dễ dàng dùng các cụm sau:

there + be + danh từ = dùng khi nói đến sự hiện diện của vật/người nào đó   

There are moments in life when you miss someone so much.

Có những khoảnh khắc trong đời bạn thấy nhớ ai đó thật nhiều.
any + danh từ = bất kì cái gì

Are there any problems?

Có vấn đề gì không?

 

public restroom = nhà vệ sinh công cộng

His father’s body was found after decomposing in a public restroom for 5 days.

Xác của ba anh ấy được tìm thấy sau khi bị thối rửa trong một nhà vệ sinh công cộng năm ngày.

 

in a park = trong công viên

There is a park near here where you can pay a few dollars and ride a horse through the park.

Có một công viên gần đây, ở đó anh có thể trả vài đô la để cưỡi ngựa xuyên qua công viên.

 

to be like sth = giống như cái gì

It was a small animal like a rat.

Nó là một con thú nhỏ giống một con chuột.

 

Phân tích thêm ▼

 

Đến lúc đói bụng, bạn mới nhớ rằng mình không mang gì theo để ăn, bạn đề nghị cho lần sau:

Bring food or get some takeout next time.

/brɪŋ fuːd ɔːr get səm ˈteɪkˌaʊt nekst taɪm/

Hãy mang thức ăn hoặc mua thức ăn mang theo cho lần tới.

Các bạn cố gắng học câu này đạt ngưỡng Có thì sẽ dễ dàng dùng được các cụm bên dưới đây:

to bring sth = mang theo cái gì   

I wanna bring my dog to the party.

Tôi muốn mang con cún của tôi đến buổi tiệc.
to get sth = mua/nhận/lấy cái gì   

How can I get your coat?

Làm sao tôi lấy cái áo của anh được?

 

takeout = phần/bữa ăn được bán để mang đi chỗ khác ăn

We ordered some Chinese takeout.

Chúng tôi đã gọi món ăn Trung quốc mang về.

 

next time = lần tới

I’m planning to visit California next time.

Tôi đang định đi thăm California lần tối.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Tóm tắt

Một vài cách nói khi đi dạo công viên:

1. There are a lot of summer activities taking place in this park.

 

2. No walking on grass, no picking flowers.

 

3. How to get rid of ants and other insects in flowerpots?

 

4. Why aren’t there any public restrooms in a park like this?

 

5. Bring food or get some takeout next time.