Hello 86

Khi thấy nhiều con thú bị giam cầm trong các lồng chật hẹp để cho con người mua vui, nhiều người đặt ra câu hỏi này:

Is it cruel to keep animals in a zoo?

/ɪz ɪt ˈkruːəl tə kiːp ˈænɪm(ə)lz ɪn ə zuː/

Có độc ác quá không khi nhốt thú vật trong sở thú?

Khi nắm vững câu này, bạn có thể có được các cụm sau:

It’s cruel to do sth = thật độc ác khi làm gì

It’s cruel to make fun of people who stammer.

Thật độc ác/tàn nhẫn khi giễu cợt người nói lắp.
to keep sth in somewhere = giữ cái gì ở đâu

Can you help me keep this letter in a secret place?

Giúp tôi giữ lá thư này ở một nơi bí mật được chứ?

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Bạn có thể chia sẻ băn khoăn này khi càng ngày người ta càng bắt nhiều loại động vật đưa vào sở thú một cách vô tội vạ:

Some animals should be kept in zoos, but some should not.

/səm ˈænɪm(ə)lz ʃʊd biː kept ɪn zuːz bʌt səm ʃʊd nɑːt/

Một vài loại động vật nên được chăm sóc trong các sở thú, một số loại khác thì không nên.

Với câu này bạn cần chú ý các cụm riêng lẻ sau:

should do something = nên làm gì

You should do exercise every day.

Anh nên tập thể dục mỗi ngày.
to be kept in somewhere = bị giữ ở đâu đó

Many students are kept in class because of their laziness.

Nhiều học sinh bị giữ ở lớp vì chúng lười biếng.

 

should not do sth = shouldn’t do sth = không nên làm gì

You shouldn’t drink and drive.

Anh đừng nên uống  rượu rồi lái xe.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Nhìn những chú khỉ được thả rong đang tung tăng trong sở thú, bạn có thể giải thích với bạn bè ở xa mới đến:

These monkeys are fed and left unbridled in the zoo.

/ðiːz ˈmʌŋkiz ər fed ən left ʌnˈbraɪd(ə)ld ɪn ðə zuː/

Những chú khỉ này được cho ăn uống và thả rong trong sở thú.

Khi đạt ngưỡng “Có” với câu này, bạn sẽ đạt ngưỡng “Có” với các cụm sau:

to be fed = được cho ăn uống

The leftover food is fed to animals.

Thức ăn thừa được cho động vật ăn.
to be left unbridled = được thả rong

A horse shall not be left unbridled or unattended in a street.

Ngựa sẽ không được thả rong hoặc không có ai trông trên đường phố.

 

Phân tích thêm ▼

 
Nhìn những con thú hoang dã khi còn bé thì rất thích vì chúng trông vô tư và hiền lành, bạn có thể chia sẻ:

Baby wild animals are always fun to watch.

/ˈbeɪbi waɪld ˈænɪm(ə)lz ər ˈɑːlˌweɪz fʌn tə wɑːtʃ/

Nhìn ngắm những con thú hoang dã còn bé thì luôn luôn thích thú.

Trong câu này, bạn cần chú ý cụm sau:

to be fun to do sth = thú vị khi làm gì

It is fun to plan family vacations.

Thật vui khi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của gia đình.

 

baby wild animals = thú con hoang dã

Baby wild animals are always fun to watch on safari.

Xem động vật hoang dã con trong cuộc hành trình lúc nào cũng vui.

 

to watch = ngắm, nhìn

The people there were so helpless, it was so sad to watch.

Những người ở đó không được giúp đỡ, thật buồn khi nhìn thấy cảnh đó.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Trong trường hợp bị rắn cắn thì nên làm gì? Bạn có thể cho bạn bè lời khuyên sau đây:

If a snake bites you, get medical help at once.

/ɪf ə sneɪk baɪts juː get ˈmedɪk(ə)l help æt wʌns/

Nếu một con rắn cắn bạn, hãy tìm trợ giúp y tế ngay lập tức.

Khi học thuộc câu này, bạn sẽ dùng được các cụm sau:

to bite sb = cắn ai đó

His normally placid dog turned on him and bit him in the leg.

Con chó hiền lành của anh ấy bất ngờ xông ra và cắn vào chân anh ấy.
to get sth = lấy cái gì

How do I get it?

Tôi lấy nó bằng cách nào đây?
at once = ngay lập tức

At once the chair broke and Bob fell to the floor.

Ngay lập tức cái ghế bị gãy và Bob đã té xuống sàn.

 

to  get medical help = đến nơi trợ giúp y tế

Get medical help whenever you feel unwell.

Hãy đến nơi trợ giúp y tế bất cứ khi nào anh cảm thấy không khoẻ.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Tóm tắt

Một vài cách nói về các loại động vật trong sở thú:

1. Is it cruel to keep animals in a zoo?

 

2. Some animals should be kept in zoos, but some should not.

 

3. These monkeys are fed and left unbridled in the zoo.

 

4. Baby wild animals are always fun to watch.

 

5. If a snake bites you, get medical help at once.

 

monkey /ˈmʌŋ.ki/ con khỉ

(countable noun) an animal with a long tail that climbs trees and uses its hands in the same way that people do

Monkeys look more like humans than other animals.

parrot /ˈper.ət/ con vẹt

(countable noun) a brightly colored tropical bird that is often kept as a pet and can be taught to say a few words

Parrots and crows can learn to speak human words.

gorilla /ɡəˈrɪl.ə/ khỉ đột

(countable noun) a large strong African wild animal that is similar to a monkey but much larger and lives in forests

A gorilla is often thought of as a gentle giant.

snake /sneɪk/ con rắn

(countable noun) a long thin animal with no legs and a smooth skin. Some snakes have a poisonous bite that can kill.

The king cobra is the most dangerous snake .

alligator /ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/ cá sấu Châu Mỹ

(countable noun) a large reptile with a long tail, four short legs, a long pointed mouth, and sharp teeth that lives in parts of the U.S. and China. Alligators are amphibious (=they can live both in water and on land), and they are closely related to crocodiles.

Crocodiles tend to be more dangerous to humans than alligators .