Hello 87

Bạn là người yêu động vật, nhưng thấy nhiều người cổ xúy cho việc tìm kiếm thêm động vật hoang dã về nhốt trong sở thú cho khách tham quan, bạn có thể nói:

Would you like it if you were kept in a cage?

/wʊd juː laɪk ɪt ɪf juː wɜːr kept ɪn ə keɪdʒ/

Bạn có thích không khi bạn bị nhốt ở trong chuồng như thế?

Cụm bạn cần chú ý trong câu này là:

If… would = giả định: nếu điều gì xảy ra thì kết quả sẽ ra sao?

If I were you, I would go with her.

Nếu tôi là anh, tôi sẽ đi với cô ấy.
to be kept in somewhere = bị giữ ở đâu đó, được cất ở nơi nào

All our glass and china are kept in this cupboard.

Tất cả đồ thủy tinh và đồ sứ của chúng tôi đều được giữ trong chiếc tủ chén này.

 

to like sth = thích cái gì

Which tie do you like best?

Anh thích cà vạt nào nhất?

 

cage = lồng, chuồng

I don’t like seeing animals in cages.

Tôi không thích nhìn thấy động vật bị nhốt trong lồng.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Bạn có thể tỏ thái độ phản đối việc bắt, giam cầm thú vật bằng cách thể hiện:

Animals are man’s best friends, not prisoners.

/ˈænɪm(ə)lz ər mænz best frendz nɑːt ˈprɪz(ə)nərz/

Thú vật là bạn thân nhất của con người, không phải tù nhân.

Sau khi “Có” được câu này, bạn sẽ Có trong đầu những cụm sau:

to be one’s friend = là bạn của ai

Tom is my friend.

Tom là bạn của tôi.

 

to be one’s prisoner = là tù nhân của ai

She was his prisoner, she reminded herself.

Cô ấy tự nhắc nhở mình rằng cô là tù nhân của hắn.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Khi tham quan sở thú mà không thấy những loại thú hung dữ, bạn có thể nói:

Aggressive animals such as hippopotamuses, tigers and cheetahs are kept in separate areas.

/əˈgresɪv ˈænɪm(ə)lz sʌtʃ əz hɪpəˈpɑːtəməsiz ˈtaɪgərz ən ˈtʃiːtəz ər kept ɪn ˈsepərət ˈeriəz/

Những loại thú hung dữ như hà mã, hổ và báo gêpa được nuôi trong những khu riêng.

Với việc thật nhuần nhuyễn câu trên, bạn sẽ nhuần nhuyễn với các cụm sau:

to be kept in somewhere = bị giữ ở đâu đó, được cất ở nơi nào

All our glass and china are kept in this cupboard.

Tất cả đồ thủy tinh và đồ sứ của chúng tôi đều được giữ trong chiếc tủ chén này.

 

aggresive = hiếu chiến, hung dữ

He gets aggressive when he’s drunk.

Anh ta trở nên hung hăn khi say rượu.separate areas = các khu vực riêng biệt    Do they live in separate areas? Họ sống ở những khu vực riêng biệt phải không?

 

separate areas = các khu vực riêng biệt

Do they live in separate areas?

Họ sống ở những khu vực riêng biệt phải không?

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Có ai đó hỏi bạn về loài ngựa vằn, bạn có thể nói:

A zebra is a horse-like animal of Africa, which is not domesticated.

/ə ˈziːbrə ɪz ə hɔːrs laɪk ˈænɪm(ə)l əv ˈæfrɪkə wɪtʃ ɪz nɑːt dəˈmestɪˌkeɪtɪd/

Ngựa vằn là một con thú giống như ngựa ở Châu Phi, loài chưa được thuần hóa.

Khi học thuộc nằm lòng câu này, bạn sẽ có các cụm sau:

to be a horse-like animal = là con thú giống ngựa

A zebra is a horse-like animal with black and white stripes over its body.

Ngựa vằn là động vật giống ngựa có sọc đen trắng trên cơ thể.
to be not domesticated = chưa được thuần hóa

Here is a list of animals which are not domesticated.

Đây là danh sách những loài vật chưa được thuần hóa.

 

Phân tích thêm ▼

 

Có người hỏi về việc nuôi thú hoang dã làm thú cưng trong nhà, bạn nên cho lời khuyên sau:

You should never adopt wild animals as pets or bring them home.

/juː ʃʊd ˈnevər əˈdɑːpt waɪld ˈænɪm(ə)lz əz pets ɔːr brɪŋ ðəm hoʊm/

Bạn không nên nuôi thú hoang dã làm thú cưng hay mang chúng về nhà.

Bạn cố gắng lặp đi lặp lại câu này thật nhiều lần để có thể dễ dàng sử dụng các cụm sau nhé:

never do something = không bao giờ làm gì

I never go out alone after 10 PM.

Tôi không bao giờ ra ngoài một mình sau 10 giờ đêm.
to adopt an animal = nhận nuôi một con vật

I have just adopted an animal.

Tôi vừa nhận nuôi một con vật.
to bring sth home = mang cái gì về nhà

I wanna bring this dog home.

Tôi muốn mang chú chó này về nhà.

 

should do sth = nên làm gì

Do you know there are five foods we should never eat again?

Cậu có biết là có 5 loại thức ăn chúng ta không nên ăn nữa không?

 

to adopt sth = nhận nuôi cái gì

They never intended to adopt a child.

Họ không/chưa có ý định xin con nuôi.

 

wild animals = động vật hoang dã

Cottontail rabbits are wild animals, but many people have domesticated them as pets.

Giống thỏ cottontail là động vật hoang dã, nhưng nhiều người đã thuần hoá chúng như thú nuôi/cưng.

 

pet = thú nuôi

He’s taking care of the pets, too.

Anh ấy cũng đang chăm sóc thú nuôi.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Tóm tắt

Một vài cách nói về các loại động vật trong sở thú:

1. Would you like it if you were kept in a cage?

2. Animals are man’s best friends, not prisoners.

3. Aggressive animals such as hippopotamuses, tigers and cheetahs are kept in separate areas.

4. A zebra is a horse-like animal of Africa, which is not domesticated.

5. You should never adopt wild animals as pets or bring them home.

giraffe /dʒɪˈræf/ hươu cao cổ

(countable noun) a tall African animal that has a very long neck and legs

Giraffes are the world’s tallest mammals.

zebra /ˈziː.brə/ ngựa vằn

(countable noun) an African animal similar to a horse but with black and white stripes on its body

Are zebras white with black stripes or black with white stripes?

elephant /ˈel.ɪ.fənt/ con voi

(countable noun) a very large wild animal that lives in Africa and Asia. It has thick gray skin and a very long nose called a trunk

Elephant riding has become an integral part of all tourists’ visits to Thailand.

hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɑːt.ə.məs/ hà mã

(countable noun) a large African animal with a wide head and mouth and thick gray skin. Hippopotamuses live in or near rivers.

Hippopotamuses eat fruit, grass, leaves, and vegetables.

otter /ˈɑːtər/ con rái cá

(countable noun) an animal that has a long body covered in brown fur and that can swim very well

Otters always swim underwater but they come up to breathe from time to time.