Hello 88

Đi thăm quan sở thú mà có người sợ không biết đường, bạn có thể nói về công dụng của các bảng chỉ dẫn:

Signboards are almost everywhere to guide you around the zoo.

/ˈsaɪnˌbɔ:rdz ər ˈɔlmoʊst ˈevriˌwer tə gaɪd ju: əˈraʊnd ðə zu:/

Các bảng chỉ dẫn được đặt hầu như ở khắp nơi để hướng dẫn đường đi cho bạn trong sở thú.

Bạn sẽ không gặp khó khăn khi dùng các cụm sau một khi bạn thật sự nhuần nhuyễn câu trên:

to guide sb around sth = hướng dẫn cho ai đường đi quanh cái gì

Please guide me around your office.

Hướng dẫn tôi đường đi quanh văn phòng của anh đi.
around somewhere = vòng quanh nơi nào

He walks around his new house.

Anh ấy đi quanh ngôi nhà mới của mình.

 

signboards = bảng chỉ dẫn

Hey, my son! What does the signboard say?

Này, con trai! Bảng chỉ dẫn nói/viết gì?

 

to be everywhere = ở khắp mọi nơi

The milk splashed everywhere.

Sữa văng tung toé khắp nơi.

 

to guide sb = hướng dẫn ai

She guided us through the busy streets to the cathedral.

Cô ấy đã hướng dẫn chúng tôi đi qua những con đường đông đúc này để đến nhà thờ.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

Bạn có thể giới thiệu điểm đặc biệt của sở thú là nơi tốt nhất để xem cá sấu cận cảnh, bằng cách nói:

This is the best place to get a closer look at crocodiles.

/ðɪs ɪz ðə best pleɪs tə get ə ˈkloʊzər lʊk ət ˈkrɑːkəˌdaɪlz/

Đây là nơi tốt nhất để nhìn cận cảnh những con cá sấu.

Khi học thuộc câu này, bạn có thể dùng các cụm sau để diễn tả các ý riêng biệt khác:

this is the best place to do sth = đây là nơi tốt nhất để làm việc gì

This is the best place to organize wedding.

Đây là nơi tốt nhất để tố chức lễ cưới.
to get sth = có được cái gì

How do I get it?

Tôi lấy nó bằng cách nào đây?

 

to get a look at sth = nhìn cái gì

They use satellites to get a closer look at erupting volcanoes.

Họ dùng các vệ tinh để nhìn cận cảnh núi lửa phun.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Bạn có thể nói kinh nghiệm của mình về việc cho trẻ em đi tham quan sở thú:

A visit to the zoo gives children a good experience by seeing animals fromvery close.

/ə ˈvɪzɪt tə ðə zuː gɪvz ˈt∫ɪldrən ə gʊd ɪkˈspɪriəns baɪ ˈsiɪŋ ˈænɪm(ə)lz frəm ˈveri kloʊz/

Một chuyến đi đến sở thú cho trẻ con một kinh nghiệm tốt qua việc nhìn thú vật ở rất gần.

Cần đạt ngưỡng “Có” với câu trên để bạn dễ dàng sử dụng các cụm dưới đây:

to give sb sth = mang đến cho ai cái gì

I gave her a necklace on her birthday.

Tôi tặng cho cô ấy sợi dây chuyền trong ngày sinh nhật cô ấy.
to see sth = nhìn thấy cái gì

I see a fellow of a shoe there.

Tôi thấy một chiếc giày ở đằng kia.

 

a visit to swh = một chuyến thăm đến nơi nào

If you have time, pay a visit to the local museum.

Nếu anh có thời gian, hãy đến thăm viện bảo tàng địa phương.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Bạn cũng có thể giới thiệu thêm về sở thú bạn đang hướng dẫn bạn bè mình đi, một sở thú ở quê hương bạn mà bạn cảm thấy tự hào:

This is the best zoo with thousands of wild animals.

/ðɪs ɪz ðə best zu: wɪð ˈθaʊz(ə)ndz əv waɪld ˈænɪm(ə)lz/

Đây là sở thú tốt nhất với hàng nghìn loại động vật hoang dã.

Trong câu trên, ta có thể rút ra được những cụm đơn lẻ là:

thousands of sth = hàng ngàn cái gì

A disastrous business venture lost him thousands of dollars.

Chiến lược kinh doanh mạo hiểm đã làm ông ta mất đến hàng ngàn đôla.

 

to be the best zoo = là sở thú tốt nhất

I think the best zoo is the San Diego Zoo in California.

Tôi nghĩ sở thú tuyệt nhất là sở thú San Diego ở California.

 

wild animals = động vật hoang dã

They seem helpless, but baby wild animals usually don’t need our help.

Chúng có vẻ như không tự lực được, nhưng động vật hoang dã con không cần sự giúp đỡ của chúng ta.

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Bạn đề nghị mọi người đi đến nơi con hổ đang sống, nhưng bảo mọi người đừng đến gần nó một mình:

Go to the place where the tiger lives but don’t approach the tiger alone.

/goʊ tə ðə pleɪs wer ðə ˈtaɪgər lɪvz bʌt doʊnt əˈproʊt∫ ðə ˈtaɪgər əˈloʊn/

Hãy đi đến chỗ con hổ đang sống nhưng đừng đến gần nó một mình nhé.

Bằng việc học thật nhuần nhuyễn, bạn sẽ dùng được các cụm sau để diễn tả ý mình muốn nói:

to go to somewhere = đi đến nơi nào đó

I wanna go to somewhere to relax.

Tôi muốn đến một nơi nào đó để thư giãn.
do not do sth = don’t do sth = đừng làm gì

Please do not touch the exhibits!

Vui lòng đừng sờ vào vật trưng bày.
to approach sth = tiến đến gần/lại gần cái gì

As you approach the city, the first building you see is the church.

Khi đến gần thành phố, tòa nhà đầu tiên bạn thấy sẽ là nhà thờ.

 

to live = sống

Spiders can live for several days without food.

Nhện có thể sống vài ngày mà không có thức ăn.

 

to approach sth alone = tiếp cận cái gì một mình

Do you dare to approach it alone?

Cậu có dám đến gần nó một mình không?

 

 

Phân tích thêm ▼

 

 

Tóm tắt

 Một vài cách nói thường dùng khi đi chơi sở thú:

1. Signboards are almost everywhere to guide you around the zoo.

 

2. This is the best place to get a closer look at crocodiles.

 

3. A visit to the zoo gives children a good experience by seeing animals from very close.

 

4. This is the best zoo with thousands of wild animals.

 

5. Go to the place where the tiger lives but don’t approach the tiger alone.

 

 

visitor /ˈvɪz.ɪ.tər/ khách tham quan

(countable noun) someone who visits a place or a person

Most of these visitors are children from city schools.

guide /gaɪd/ hướng dẫn viên

(countable noun) someone whose job is to take care of a group of people who are visiting a place and give them information about it

Your guide will introduce to you some attractions of this city.

tamer /ˈteɪmər/ người dạy thú (thuần hóa thú)

(countable noun) an animal trainer who tames wild animals

The tamer has been trying to tame this wild lion for 2 years.

vet /vet/ bác sĩ thú y

(countable noun) a doctor for animals

If you know a vet via word-of-mouth, you are very lucky indeed.

cleaner /ˈkliː.nər/ nhân viên quét dọn

(countable noun) someone whose job is to clean the rooms in a building

A zoo cleaner has been mauled to death by three white tigers.